
Lắp Đặt Điện Mặt Trời Công Suất 4 KWp
- Mức tiêu thụ điện hằng tháng: Từ 800-1,2 triệu VNĐ
- Diện tích mái nhà: 24m2.
- Cấp điện áp: 1 pha
- Thời gian thu hồi vốn: Từ 3 đến 5 năm
– Trung bình 1KWP sẽ tạo ra 4-5KWH điện mỗi ngày đối với khu vực phía Nam
– Giá bao gồm VAT và thi công lắp đặt trọn gói đối với áp mái(không thu thêm bất kì chi phí nào khác)
– Tất cả sản phẩm điều có trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam
– Thương hiệu sản phẩm nằm trong top 10 thế giới
1. Chi Tiết Trọn Gói Combo Hydrid 4 KWP BỘ LƯU TRỮ ĐIỆN LITHIUM 5 KWH
| TÊN THƯƠNG HIỆU | SL | GHI CHÚ |
| THIẾT BỊ CHÍNH CHIẾM 70% CHI PHÍ HỆ THỐNG | ||
| Tấm pin năng lượng mặt trời 530wp hoặc 550wp, 565Wp Thương Hiệu: ET Solar, Longi, Jinko, Canadian, Astronergy… (Top 10 Thế GIới) Công nghệ: – Type: 530wp Type Mono-crystalline – Cell: 144 cell. – Weight 27.8 kg – Module size: 2261 ˣ 1134 ˣ 35 mm Bảo hành vật lý 12 năm Bảo hành hiệu suất 25 năm cho 80% |
7 | Canadian solar, Jinko Solar, Longi Solar, Astronergy ET solar… (Top 10 Thế GIới) |
| Inverter HYBRID Lumentree 4KW 1 PHA Hiệu suất tối đa: 97.6% Cấp bảo vệ: IP65 Hiển thị: LED, WLAN + APP Chuẩn truyền thông: RS485, CAN, WiFi Kích thước: 505.9 × 434.9 × 154.8mm Bảo hành 3 năm |
1 | Lumentree |
| Battery 5Kwh – 51.2V-100AH AD280-51.2P 51.2V/280Ah 14.3KWH. 6000 cycles. Rack mount Tích hợp Smart BMS Bảo hành 2 năm. |
1 | SEPLOS |
| Bộ CT bám tải Tặng kèm Bảo hành 2 năm |
1 | LUXLOWE hoặc DEYE |
| DÂY CÁP DC, AC ĐẤU NỐI INVERTER | ||
| Dây cáp động lực chuyên dụng solar 1x4mm² / (cáp đơn, màu đỏ) | 1 | Leader |
| Dây cáp động lực chuyên dụng solar 1x4mm² / (cáp đơn, màu đen) | Leader | |
| Dây cáp động lực AC 6mm2 | Cadivi | |
| Dây cáp động lực PE 6 mm² (Màu Te / Vàng -Xanh) |
Cadivi | |
| TỦ ĐIỆN HYBRID ON-OFF GRID | ||
| Tủ điện | 1 | MPE/Sino |
| Chống sét lan truyền AC | 1 | Sigma |
| MCB AC 2P 63A | 2 | Schneider |
| Contactor NC8-63/22 | 2 | CHINT |
| Relay trung gian RU2S-A220 | 1 | IDEC |
| Bộ bảo vệ điện áp VPR2AM | 1 | Selec |
| Bộ cầu chì 2A | 1 | Giga |
| Relay trung gian RU2S-A220 | 1 | IDEC |
| Terminal | 1 | Turkey |
| HỆ KHUNG ĐỠ | ||
| Pad đỡ hệ mái Ngói TRB-F01-NS1 |
1 | HOPERGY |
| Rail nhôm 4.6m: RA-SSC-4600(2300) |
HOPERGY | |
| Nối Rail: SK-SSC |
HOPERGY | |
| Ngàm giữa 40mm: PC-ICS40-NS1 |
HOPERGY | |
| Ngàm cuối 40mm: PC-ECS40-NS1 |
HOPERGY | |
| Vít bắn inox | HOPERGY | |
| THIẾT BỊ NGOẠI VY | ||
| Phụ kiện điện: Ống điện, Đầu cosse, jack MC4, bulon inox, cáp truyền thông RS485, tắc kê, dây rút, … | 1 | Việt Nam |
| Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư và pin năng lượng mặt trời đến công trường | CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG LUXURY | |
| Hệ thống tiếp địa | ||
| Hệ thống tiếp địa Inverter, battery, tấm PIN | 1 | Việt Nam |
| CHI PHÍ THI CÔNG LẮP ĐẶT | ||
| Công thi công hệ thống điện NLMT | 1 | CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG LUXURY |
| Công thi công tấm pin năng lượng mặt trời | ||
| Cài đặt phần mềm giám sát, hướng dẫn | ||
3. DỰ KIẾN SẢN LƯỢNG ĐIỆN THÔNG THƯỜNG TẠI MIỀN NAM
| Hiệu quả lăp đặt điện mặt trời | ||
| Công suất hệ | 3.7 | KW |
| 1. Diện tích tối thiểu của mái lắp đặt | 26 | 𝑀M^2 |
| 2.Số giờ nắng trung bình | 4.5 | Giờ |
| 3. Sản lượng hệ thống phát 1 ngày | 16 | Kw |
| 4.Sản lượng hệ thống phát trong 1 tháng | 480 | Kw |
| 5.Số tiền tiết kiệm trong 1 tháng x 3000 | 1.440.000 | vnđ |
| 6.Số tiền tiết kiệm trong 1 năm | 17.000.000 | VNđ |
| 7. Thời gian hoàn vốn | 3,5 -4.5 năm | |




